lăng tẩm

  1. dt. Lăng của vua chúa những công trình xây dựngkhu lăng nói chung: lăng tẩm vua Hùng thăm lăng tẩm ở Huế.
lăng tẩm
Một gia đình tham quan lăng tẩm cổ kính.